Cần 4 bạn nữ để share phòng ở khu vực Thomastown, nhà mới Thích hợp cho các bạn đi học ở city hoặc Latrobe và RMIT Bundoora. Nhà gần Thomastown station - South Morang line lên thẳng city 35phút. Từ nhà đi bộ 3p là đến train station. Từ station bắt bus 570 đến RMIT Bundoora 17phút hoặc đi La Trobe Bundoora thì 23phút Nhà gần IGA, Discount drug store, nhà hàng, bể bơi, thư viện ( đi bộ chưa đến 5p ). Nhà đầy đủ furniture, heater, tivi, tủ lạnh,... (Nhà còn bonus thêm 2 vườn rất rộng cho bạn nào thích trồng cây) Giá thuê: $150/tuần negotible. Internet unlimited $15/month. Bill gas, điện, nước share (tính theo đầu người). Không nuôi pet. Không hút thuốc trong nhà. Giữ phòng/nhà sạch sẽ. Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông ti n chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3074, Vic
Thomastown, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
20,234 người ( TONG_DAN_SO )
50.3% Nam | 49.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,580 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $502 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,387 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,225 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,180 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,690 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 84.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 9.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 28.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 42.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 25.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Italian: 13.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Australian: 11.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 9.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Macedonian: 9.4% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Greek: 7.6% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 43.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 6.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 5.9% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 5.5% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Vietnam: 5.2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 71.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 29.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 9.8% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Macedonian: 7.8% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Vietnamese: 7.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 22.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 16.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Islam: 15.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Eastern Orthodox: 14.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Buddhism: 6.6% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 17.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 17.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 49.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 502 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 15.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 14.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 11.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 59.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3074, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm