Sang shop massage nổi tiếng vùng Bentleigh
- Bentleigh, Vic
- 10/02/2021
- Chưa cập nhật
- Patterson rd, Bentleigh 3204
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 10/02/2021
Located in an up-market area, in the heart of a busy retail strip with a lot of foot and vehicle traffic exposure.
Walking distance from train station there is also ample parking around the area with supporting businesses adding to the benefit of the site.
Established 3 years, this massage business has built a reputation for offering expert and standard services all within a relaxing, beautiful environment
The business has a professionally designed website outlining all the services, prices and offers.
This massage shop enjoys an outstanding customer base who benefits from the therapeutic effect of traditional deep tissue, Swedish, relaxation and Lomi massage.
Some further Key Business points
- High exposure location with high passing traffic.
- Accessible by public transport, being very close to a station, super market, Post Office...
- 3 well equipped and private rooms with top the range solid leather massage table, mirrors, sinks..
- Attractive and bright shop front.
- High socio-economic area.
- Great rental terms for this prime spot at only $1804 ppm incl GST.
Regret selling due to personal issue.
The business would suit an experienced operator or therapist who can hit the ground running & grow with the great set up & clientele in place, to make money from day one
Contact 0469019955
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3204, Vic
Bentleigh, McKinnon, Ormond
Dân số
33,130 người( TONG_DAN_SO )
48.7% Nam | 51.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
9,039 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $984 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,860 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,233 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 13,823 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 461 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 56.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 21.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 21.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 31.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 31.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 34.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 25.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 23.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 12.1% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Irish: 9.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 7.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 59.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 4.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 3.1% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại South Africa: 1.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 64.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.2% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 8.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 3.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Russian: 3.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 42.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 18.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Judaism: 7.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Eastern Orthodox: 6.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Anglican: 5.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 45.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 68.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 984 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 34.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 18.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8.7% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 8.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 36.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 66.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
