Sang lại tiệm cafe với giá cực kì hợp lý vùng Springvale
- Springvale, Vic
- 17/02/2022
- Chưa cập nhật
- Springvale, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 17/02/2022
Hot deal cho những bạn nào muốn kinh doanh tiệm cafe.
Hiện tại có 1 tiệm kiosk cafe ở ngay trong Springvale Train Station cần sang lại với giá cực kì hợp lý.
Bạn có thể mở cửa hoạt động ngay và tiết kiệm được những khoản sau:
• Chi phí sửa sang nâng cấp shop
• Thời gian để build khách hàng vì shop đã có sẵn
• Vị trí thuận lợi gần chợ người Việt và shopping centre.
• Tiền rent hàng tháng rẻ( $1500/ monthly ).
Giá sang: $20,000
Giá sang đã bao gồm tất cả vật dụng,thiết bị trong shop ( x2 groups coffee machine & grinder, x4 fridges và khoảng $400 tiền hàng hoá bao gồm soft drink, snack and coffee bean).
Bạn hầu như không cần chi thêm tiền để sắm sửa khi sang lại shop.
Bạn nào có thiện chí muốn làm chủ thì xin liên hệ SĐT bên dưới để biết thêm chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3171, Vic
Springvale, Greater Dandenong, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 69.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 20.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 39.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 31.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 23.1% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Chinese: 22% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 7.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 6.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Khmer (Cambodian): 6.1% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 28.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 20.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 7.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Cambodia: 5.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 80.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 25.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 18.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 6.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 24.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 23.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Catholic: 16.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Islam: 10.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 22.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 22.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 12.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 53.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 558 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 8.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 20% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 15.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 11.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 8.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 7.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 58.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 7.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 1.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 4.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 68.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
