Phòng đôi cho thuê tại Preston 3072 gần Northland SC
- Preston, Vic
- 02/10/2024
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- 12 m2
- 1
- Preston, Vic
- 1 (phòng)
- 220
- 02/10/2024
[PHÒNG CHO THUÊ TẠI PRESTON VIC 3072]
Mình cảm ơn admin đã duyệt bài ạ.
Chúng tôi đang tìm người thuê nhà cho căn nhà của chúng tôi nằm gần đường Murray Rd, Preston VIC 3072 và kế bên Northland SC.
Available now
- Phòng đôi (chỉ còn 1 phòng duy nhất): $220 mỗi tuần. Nếu có hai người, $250/ 2 người.
- Hóa đơn sẽ được chia đều giữa các người thuê.
Tiện nghi:
- Nhà được trang bị đầy đủ nội thất với giường, nệm, bàn làm việc, ghế, tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, bàn ăn và ghế, sofa, và TV. Thiết bị nhà bếp có thể được cung cấp.
- 01 kho chứa đồ ở phía sau.
- Khu vực sân sau với bàn và ghế cà phê.
- Tổng diện tích đất: 570m2
Vị trí:
- 600m đến Trung tâm mua sắm Northland với mọi thứ bạn cần và nhiều trạm xe buýt.
- 5 phút lái xe đến chợ Preston và ga Preston.
- 23 phút lái xe đến CBD.
- Thuận tiện cho các bạn học tập và làm việc ở phía bắc CBD các khu Preston, Reservoir, Bundoora, Heidelberg, Thornbury,..
Vui lòng liên hệ với tôi để biết thêm chi tiết và thông tin về các buổi xem nhà sắp tới.
Cảm ơn mọi người đã đọc tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3072, Vic
Preston, Darebin Area, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 55.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 18.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 24.9% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 40.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 27.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 30.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 24% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 21.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Italian: 12.7% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Irish: 11% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Greek: 8.9% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 63.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Italy: 3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại Greece: 2.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 62.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Greek: 5.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 4.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Mandarin: 3.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 46.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 19% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 9.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.8% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 39% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 8.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 67.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 872 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 33.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 10.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 3.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 35.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 2.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 6.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
