Phòng cho thuê tại khu vực Footscray
- Footscray, Vic
- 11/11/2017
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Footscray, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 11/11/2017
Phòng cho thuê tại khu vực Footscray
Unit gồm 2 phòng ngủ, hiện tại còn dư một phòng nên muốn cho thuê lại.
Căn hộ nằm ở vị trí thuận lợi đi lại, Tram-82 ở trước mặt nhà, gần các tuyến xe Bus-462 và Titch/Gordon station. Căn hộ thuộc khu dân cư đông đúc của Footscray, gần chợ và siêu thị. Từ vị trí này lên trung tâm thành phố mất 20 phút bằng Train. Căn hộ thích hợp cho sinh viên học các trường Victoria University, RMIT và Melbourne University. Các bạn có thể tìm vị trí nhà theo địa chỉ: 25 Empire Street, Footscray, Vic 3011.
Hiện tại đã có 2 người lớn ở một phòng và đều là sinh viên tại trường RMIT. Phòng còn lại có thể cho thuê single hoặc double.
Giá phòng: single: 500$/người, share bills; double: 650$/double, share bills. Căn hộ đã có các vật dụng cần thiết cho sinh hoạt như đồ làm bếp, tủ lạnh, và máy giặt. Phòng cho thuê available từ ngày 15/11/2017.
Vui lòng liên hệ theo số điện thoại để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3011, Vic
Footscray, Seddon
Dân số
22,278 người( TONG_DAN_SO )
51% Nam | 49% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,297 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $981 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,474 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,896 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,277 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 369 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 39.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 44.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 15.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 52.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 16.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 29% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 25% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 20.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 11.3% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Vietnamese: 8.9% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Chinese: 8.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 7.4% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 3.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 58.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 9.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Mandarin: 2.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 2.2% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 49.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 7.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 7.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Islam: 3.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 44.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 981 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 35.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 4.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 28.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 6.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 12.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 60.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
