Phòng Available gần trường LaTrobe Uni dư phòng cho Share
- Kingsbury, Vic
- 12/05/2017
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Kingsbury, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 12/05/2017
Phòng Available gần trường LaTrobe Uni vùng Kingsbury dư phòng cho Share
Phòng cho thuê gần trường LaTrobe đi bộ 10 phút
Nhà có 1 phòng đơn và 1 phòng đôi cho thuê.
Mổi phòng điều có khóa riêng.
Nhà gần trường đại học Latrobe, McDonald và xe điện trạm số 60 (Tram stop 60) và cạnh xe buýt số 250, 246, 340, 350, 550, 568,
Đi bộ 5 phút thì tới siêu thị địa phương và những cữa hàng nhỏ.
Đi xe điện 3 phút thì đến trung tâm mua sắm tại Summerhill và Bundoora,
Nhà rất rộng rãi, thoáng mát. Trong nhà có đầy đủ tiện nghi như hệ thống sưởi ấm và máy lạnh, tủ lạnh , máy giặt, microwave, chén bát đĩa ..v.v....
Nhà có 2 phòng vệ sinh.
Tấc cả phòng đều có giường nệm, bàn học, ghế, và tủ quần áo
Khu vực rất yên tĩnh và an toàn, rất tốt cho học sinh học hành.
Chú ý:
Nhà có giấy phép cho thuê của Darebin City Council.
"Student Accommodation House"
Địa chỉ: 8 Maryborough Avenue, Kingsbury,
Đi bộ 10 phút đến trường đại học LaTrobe
Giá thuê phòng $500/tháng.
Internet siêu nhanh không dây, không giới hạn truy cập
Yêu cầu: Sạch sẽ, không hút thuốc, tôn trọng không gian chung, không nuôi thú vật.
Nếu bạn có nhã ý muốn xem phòng thì hãy liên lạc với mình qua số điện thoại 0430020938(Robert) bất cứ lúc nào từ 2 giờ trưa đến 6 giờ chiều, hoặc liên lạc qua email: [email protected] ,hoặc liên lạc qua skype: houforrent
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3083, Vic
Bundoora, Kingsbury
Dân số
31,529 người( TONG_DAN_SO )
50.8% Nam | 49.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,139 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $680 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,940 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,632 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,969 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 380 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,988 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 74.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 10% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 15% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 29.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 35.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 31.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 18.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 18.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 13.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Italian: 12.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Irish: 6.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 56.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 4.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Italy: 2.3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 2.2% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 52.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 47.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 9.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 3.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 30.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 25.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 9.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 29.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 18.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 8.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 680 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 23.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 11.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 8.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 6.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 52.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
