Nhà hàng Việt Nam vùng Docklands cần sang lại
- Docklands, Vic
- 15/02/2022
- Chưa cập nhật
- Docklands, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 15/02/2022
Nhà hàng Việt Nam cần sang
- Shop ở Docklands.
- Shop làm có lượng khách quen khá ổn định, đang mở cửa 6 ngày/tuần từ 11am - 9pm.
Nếu sang thì anh chị có thể mở cửa 7 ngày , mở , đóng sớm hơn tùy bảo đảm income sẽ tốt hơn.
Shop bán đồ ăn Vietnamese street food , bánh mì , cơm, phở, bún,... .
Ai mua sẽ chỉ hết lại nghề nếu cần.
Shop bán theo dạng nhà hàng nhỏ 20 chỗ ngồi indoor và có thể sắp xếp 20-30 chỗ ngồi outdoor.
Rất thích hợp cho các bạn muốn bắt đầu công việc buôn bán quán ăn, hoặc family business.
- Tiền rent $3600/m including gst.
- Outgoing $1290/ 3m
- Brand New Leases up to 4 Years.
Shop mở hơn 2 năm với Vietnamese food và đã có khách quen ăn mỗi tuần.
Vào làm là sẽ có income ổn định luôn, ko phải lo lắng.
- Shop có very good review trên Google và các delivery Apps - Top Eats on Ubereats.
- Đầy đủ tiện nghi để kinh doanh.
Shop vẫn đang hoạt động tốt.
Vì muốn giành nhiều thời gian cho gia đình hơn nên phải sang lại.
Anh chị nào thực sự nghiêm túc muốn sang thì nhắn tin hoặc gọi vào số điện thoại bên dưới.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3008, Vic
Docklands, Melbourne City, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 0.5% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 97.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 1.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 67.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 12.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 18% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 22% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 15.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Indian: 13.1% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
- Australian: 10.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 29.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 14.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 2.5% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 59.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 37.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 14.9% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Hindi: 4.7% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 41.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Hinduism: 13% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Không thống kê: 10.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 4.7% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 56.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 12.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 1.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 71% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,182 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 42.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.7% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 16.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 10.7% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 7.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 2.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 4.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 4.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.3% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 5.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 72.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
