Dư phòng đẹp cho thuê vùng West Melbourne. 1 phòng single hoặc 1 phòng double (có thể ở 2 người) ở apartment. Available sau 17/9. Apartment mới xây dc 2 năm nên còn rất mới, đi bộ ra tram 86, 30, 35, Coles, siêu thị châu Á 5 phút; Southern Cross, skybus, Victoria market 10 phút. Là dạng căn hộ 2 tầng nên bếp và phòng khách khá rộng và thoải mái, có ban công lớn cực kì thoáng mát!! Price: phòng double $275/ tuần, phòng single $200/ tuần, bills share. Tiền bond trước 1 tháng. Địa chỉ: Dou apartment, 429 Spencer Street, West Melbourne. Các bạn có thể đến inspect nếu thích. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3003, Vic
West Melbourne, Melbourne City, Melbourne Region, toria
Dân số
8,025 người ( TONG_DAN_SO )
51% Nam | 49% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,848 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,058 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,406 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,788 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,190 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 388 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,106 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 1.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 79.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 65.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 11.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 20.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 21.2% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 18.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 14.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 8.2% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Indian: 6.6% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 41.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 10.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 6.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 3.2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại Colombia: 3.1% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 52.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 47.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 13.6% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.4% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 53% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 13.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 5.8% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Buddhism: 5.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 56.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 75.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,058 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 16.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 11.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 5.9% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Train: 5.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 2.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 70% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3003, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm